Kết quả học bổng

Danh sách những người đạt học bổng tại Thành phố Hà Nội

Năm 2019

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nữ Chu Thị Kim Soan Học viện Ngân hàng Kinh Doanh Quốc Tế
2 Nữ Đào Thị Thương           Học viện Tài chính Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương
3 Nữ Trần Thanh Trang Học viện Tài chính Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính
4 Nữ Bùi Thị Phương Mai Học viện Tài chính Tài Chính Doanh Nghiệp
5 Nữ Nghiêm Thị Nhàn Học viện Tài chính Kế toán doanh nghiệp
6 Nữ Nguyễn Thị Huyền Thanh Học viện Tài chính Kinh tế đầu tư tài chính
7 Nữ Trịnh Thùy Trang Học viện Ngân hàng Kinh doanh quốc tế
8 Nữ Nguyễn Thị Hiền Học viện Ngân hàng Kế Toán Doanh Nghiệp
9 Nữ Nguyễn Thu Trang Học viện Tài chính Quản trị doanh nghiệp
10 Nữ Vũ Thị Duyên Học viện Tài chính Tài chính Doanh nghiệp
11 Nữ Nguyễn Thị Linh Học viện Tài chính Ngân hàng
12 Nữ Nguyễn Thị Yến Học viện Tài chính Kinh tế & quản lý nguồn lực Tài chính
13 Nữ Trần Thu Thảo Đại học Kinh tế Quốc dân Quản trị kinh doanh Tổng hợp
14 Nữ Võ Thị Thùy Linh ĐH Ngoại thương Hà Nội Tiếng Anh thương mại
15 Nữ Nguyễn Thị Cẩm Vân Học viện Tài chính Kế toán doanh nghiệp
16 Nữ Nghiêm Thị Linh ĐH Ngoại thương Hà Nội Kinh tế Quốc Tế
17 Nữ Trịnh Thị Minh Đại học Kinh tế Quốc dân Tài chính doanh nghiệp
18 Nữ Cấn Thị Kim Tuyến Đại học Kinh tế Quốc dân Kinh tế quốc tế
19 Nữ Nguyễn Thị Thu Thủy Học viện Tài chính Kiểm toán
20 Nữ Mai Thị Thủy ĐH Ngoại thương Hà Nội Kế toán - Kiểm toán
21 Nữ Nguyễn Thị Thanh Học viện Tài chính Tài chính doanh nghiệp
22 Nam Trần Công Minh Học viện Tài chính Tài chính doanh nghiệp
23 Nam Phạm Văn Hậu Đại học Kinh tế quốc dân Quản Lý Kinh Tế
24 Nữ Phạm Thị Nga Học viện Ngân hàng Kế toán doanh nghiệp
25 Nữ Tô Thị Hoài ĐH Ngoại thương Hà Nội Kinh tế đối ngoại
26 Nữ Nông Thị Ngọc Dung Học viện Tài chính Kiểm toán
27 Nữ Vũ Minh Phương Đại học Kinh tế quốc dân Kinh tế đầu tư
28 Nữ Phan Hương Ly Học viện Tài chính Kế Toán Doanh Nghiệp
29 Nữ Phan Lê Khánh Huyền Học viện Tài chính Kiểm toán
30 Nữ Bùi Thị Tươi ĐH Ngoại thương Hà Nội Kế toán - Kiểm toán
31 Nữ Nguyễn Thị Nguyệt Nga ĐH Ngoại thương Hà Nội Kinh tế đối ngoại
32 Nữ Nguyễn Thị Tâm Đại học Kinh tế quốc dân Kế Toán
33 Nữ Lý Quỳnh Na Học viện Ngân hàng Ngân hàng
34 Nữ Lại Hoàng Nhật Minh ĐH Ngoại thương Hà Nội Tiếng Trung thương mại
35 Nữ Nguyễn Thị Thanh Nga ĐH Ngoại thương Hà Nội Kinh tế Đối Ngoại
36 Nữ Nguyễn Thị Lan Anh Học viện Tài chính Kế toán công
37 Nữ Đào Thị Thu Trang ĐH Ngoại thương Hà Nội Kinh tế đối ngoại
38 Nữ Nguyễn Thị Minh Thư Đại học Kinh tế quốc dân Kế toán
39 Nữ Phan Hoàng Oanh ĐH Luật Hà Nội Luật thương mại quốc tế

Năm 2018

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nữ Nguyễn Thị Bích Hạnh  Học viện Tài chính Kiểm toán
2 Nữ Lê Thị Thu Trang Học viện Ngân hàng Kế toán doanh nghiệp
3 Nữ Lê Thị Giang Đại học Kinh tế Quốc dân Kiểm toán
4 Nữ Nguyễn Thị Hoài Thu Đại học Kinh tế Quốc dân Kế toán
5 Nữ Nguyễn Thị Thắm Học viện Tài chính Kế toán doanh nghiệp
6 Nữ Lý Thị Ngọc Trang Đại học Kinh tế Quốc dân Kế toán
7 Nữ Lê Thị Nhung Học viện Tài chính Kế toán doanh nghiệp
8 Nữ Hoàng Thị Thùy Linh ĐH Ngoại thương Hà Nội Tiếng Trung thương mại
9 Nữ Võ Thị Ngọc Trâm Học viện Tài chính Tài chính doanh nghiệp
10 Nam Nguyễn Văn Hoạt Học viện Ngân hàng Kiểm toán
11 Nữ Nguyễn Thị Bích Đại học Kinh tế Quốc dân Ngân hàng
12 Nữ Đoàn Thị Hiền Học viện Tài chính Tài chính doanh nghiệp
13 Nữ Chu Thị Hà Trang ĐH Ngoại thương Hà Nội Kế toán - Kiểm toán
14 Nữ Phạm Thị Ngọc Mai Học viện Ngân hàng Tài chính doanh nghiệp
15 Nữ Nguyễn Thị Thu Hà ĐH Ngoại thương Hà Nội Kế toán - Kiểm toán
16 Nữ Bùi Thị Tú Học viện Tài chính Kế toán doanh nghiệp
17 Nữ Nguyễn Thị An Đại học Kinh tế Quốc dân Kế toán tổng hợp
18 Nữ Nguyễn Thị Tươi ĐH Ngoại thương Hà Nội Tài chính quốc tế
19 Nữ Đặng Thị Hồng Nhung Học viện Tài chính Kinh tế đầu tư tài chính
20 Nam Nguyễn Duy Cương ĐH Ngoại thương Hà Nội Kế toán - Kiểm toán
21 Nữ Nguyễn Thị Hồng Anh Đại học Kinh tế quốc dân Quản trị kinh doanh thương mại
22 Nữ Nguyễn Diệp Linh ĐH Ngoại thương Hà Nội Kiểm toán - Kiểm toán
23 Nữ Nguyễn Thị Lam Đại học Kinh tế quốc dân Kinh tế quốc tế
24 Nữ Phạm Thùy Chi Đại học Kinh tế quốc dân Kiểm toán
25 Nữ Trần Thị Lan Học viện Ngân hàng Kế toán Doanh nghiệp
26 Nữ Nguyễn Thùy Chang Học viện Tài chính Kế toán công
27 Nam Chíu Chăn Sềnh Học viện Tài chính Kiếm toán
28 Nữ Chu Thị Thảo Đại học Kinh tế quốc dân Kiểm toán
29 Nữ Nguyễn Ngọc Ánh Đại học Kinh tế quốc dân Kiểm toán

Năm 2017

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nam Nguyễn Văn Dũng Đại học Kinh tế quốc dân Kế toán
2 Nữ Nguyễn Thanh Huyền  Học viện Tài chính Kiểm toán
3 Nữ Đỗ Thị Khánh Học viện Tài chính Kiểm toán
4 Nữ Nguyễn Minh Hằng Học viện Tài chính Kế toán doanh nghiệp
5 Nữ Trần Thị Như Học viện Tài chính Tài chính doanh nghiệp
6 Nữ Nguyễn Thị Vân Anh ĐH Ngoại thương Hà Nội Kinh tế đối ngoại
7 Nữ Phạm Thị Hải Lý Học viện Tài chính Hải quan và nghiệp vụ ngoại thương
8 Nam Nguyễn Ngọc Nguyên ĐH Ngoại thương Hà Nội Quản trị kinh doanh quốc tế
9 Nữ Nguyễn Thị Chiều Học viện Tài chính Kiểm toán
10 Nữ Mai Thị Hải Quỳnh Đại học Kinh tế Quốc dân Kiểm toán
11 Nữ Lê Thị Phương Học viện Tài chính Tài chính quốc tế
12 Nữ Lê Thị Quỳnh Anh Học viện Tài chính Thuế
13 Nữ Lương Ngọc Hà Linh Học viện Tài chính Kiểm toán
14 Nữ Nguyễn Thị Anh Học viện Tài chính Tài chính doanh nghiệp
15 Nữ Nguyễn Thị Mến Học viện Tài chính Tin học – Tài chính – Kế toán
16 Nữ Nguyễn Thị Ngọc Ánh Học viện Tài chính Quản lí Tài chính công
17 Nữ Nhữ Thanh Nga Học viện Tài chính Kiểm toán
18 Nữ Đoàn Thị Mỹ Linh Đại học Kinh tế Quốc dân Tài chính doanh nghiệp
19 Nữ Nguyễn Thị Tươi ĐH Ngoại thương Hà Nội Tài chính quốc tế
20 Nữ Hoàng Thị Hoài ĐH Ngoại thương Hà Nội Kinh tê đối ngoại
21 Nữ Nguyễn Thị Vân Anh Học viện Ngân hàng Kiểm toán
22 Nữ Phạm Thị Minh Quyên  Đại học Kinh tế quốc dân Kiểm toán
23 Nữ Trần Thùy Linh Đại học Kinh tế quốc dân Ngân hàng

Năm 2016

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nam Phạm Anh Tú Học Viện Ngân Hàng Ngân hàng
2 Nữ Phan Thị Thảo Học Viện Ngân Hàng Ngân hàng
3 Nữ Cấn Thị Hồng Loan Học viện Ngân hàng Ngân hàng thương mại
4 Nữ Nguyễn Thị Thu Học viện Ngân hàng Tài chính doanh nghiệp
5 Nữ Nguyễn Thị Ngân Học viện Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng
6 Nữ Nguyễn Thị Thu Hoài Học viện Ngân hàng kế toán
7 Nữ Nguyễn Thị Nhung Học Viện Tài Chính Ngân hàng- bảo hiểm
8 Nữ Tăng Thị Phương Học Viện Tài Chính Kế Toán Doanh Nghiệp
9 Nữ Nguyễn Thị Hải Quỳnh học viện tài chính kiểm toán
10 Nữ Đinh Thị Thảo Nhung Đại học Kinh tế Quốc dân Bảo hiểm
11 Nữ Phan Thị Điệp Đại học Ngoại thương Hà Nội Kế toán
12 Nam Nguyễn Phương Nam ĐH Kinh Tế Quốc Dân Kiểm toán

Năm 2015

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nữ Lê Thị Minh Lương Học Viện Tài Chính Tài chính quốc tế
2 Nữ Lê Thị Thủy Học Viện Tài Chính Kế toán - Chuyên ngành: Kiểm toán
3 Nữ Đỗ Thị Phương Học Viện Tài Chính ngân hàng - Bảo hiểm - Chuyên ngành: Tài chính Bảo hiểm
4 Nữ Đặng Thị Hương Ly Học Viện Tài Chính Kinh tế - Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư tài chính
5 Nữ Bùi Thị Quỳnh Hoa Học viện tài chính Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Marketing
6 Nữ Vũ Thị Nhung Học viện tài chính Kế toán
7 Nữ Nguyễn Thị Huệ HV Ngân hàng Kế toán - Kiểm toán - CN Kế toán
8 Nữ Nguyễn Thị Tấm HV Ngân hàng Tài chính ngân hàng - CN Tài chính DN
9 Nữ Vũ Thị Hương HV Tài chính TCDN - chuyên ngành TCDN
10 Nam Nguyễn Thế Khánh HV Tài chính TCDN - chuyên ngành TCDN
11 Nữ Võ Thị Hằng Kinh tế quốc dân Kế toán - Kiểm toán
12 Nữ Trần Thị Phương Huyền Ngoại Thương Kinh tế
13 Nữ Hoàng Thị Oanh Đại học Kinh tế quốc dân Kinh tế
14 Nữ Phạm Ngọc Lan Đại học Kinh tế quốc dân Đầu Tư
15 Nữ Trịnh Thị Oanh Đại học Kinh tế Quốc Dân Ngân hàng-Tài chính, khoa tài chính quốc tế
16 Nữ Vũ Thị Thùy Dung Đại học Ngoại Thương Kinh doanh quốc tế

Năm 2013

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nam Nguyễn Ngọc Sơn FTU Kinh tế đối ngoại
2 Nam Vương Đỗ Tuấn Anh Học viện Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng
3 Nữ Đinh Thị Phương Học viện Ngân Hàng Kế toán-Kiểm toán
4 Nữ Nguyễn Thị Bích Ngọc Học Viện Ngân Hàng Kế toán- Kiểm toán
5 Nam Lê Văn Nguyên Học Viện Ngân Hàng Kế Toán _ Kiểm Toán
6 Nữ Nguyễn Thị Minh Hồng Học viện Tài chính Kế toán
7 Nữ Giáp Hà My Học viện Tài chính Tài chính công
8 Nữ Nguyễn Thị Thảo Học viện Tài chính Kế toán - Kiểm toán
9 Nữ Trịnh Phương Ly Học viện Tài chính Quản trị kinh doanh
10 Nữ Nguyễn Ngọc Uyên Học viện Tài chính Kế toán
11 Nữ Bùi Thị Hiên Học Viện Tài Chính Kế Toán
12 Nữ Hoàng Thị Liên HỌC VIỆN TÀI CHÍNH KẾ TOÁN-CHUYÊN NGHÀNH KIỂM TOÁN
13 Nữ Trương Thị Hiền Học Viện Tài chính Kế toán
14 Nữ Nguyễn Thị Thu Hương Kinh tế Quốc dân Tài chính Ngân hàng
15 Nữ Mai Thị Hồng Nhung Kinh Tế Quốc Dân Kế toán - Kiểm toán
16 Nam Cao Đức Anh Kinh tế Quốc dân Ngân Hàng - Tài Chính
17 Nữ Đỗ Thị Tuyến kinh tế quốc dân kế toán- kiểm toán
18 Nữ Phạm Thị Huyền Trang Ngoại Thương Quản trị kinh doanh
19 Nam Trịnh Đình Tuấn Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Kế Toán-Kiểm Toán
20 Nữ Đào Ngọc Thúy Đại học Kinh tế Quốc dân Tin học Kinh tế
21 Nữ Võ Thị Linh Đại học Kinh tế Quốc dân Ngân hàng-Tài chính
22 Nam Dương Văn Hải Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Kế toán - Kiểm toán
23 Nữ Nguyễn Thị Bình Đại học Kinh Tế Quốc Dân Kế toán - Kiểm toán
24 Nữ Hoàng Thị Hải Yến Đại học Kinh tế quốc dân Quản trị kinh doanh
25 Nam Trịnh Xuân Đức Đại học Ngoại Thương Tài chính Ngân hàng
26 Nữ Lê Thu Trang Đại học Ngoại Thương Tài chính Ngân hàng
27 Nữ Đậu Thị Yến Đại học Ngoại Thương Quản trị kinh doanh
28 Nữ Lê Thị Minh Thu Đại học Ngoại Thương Kinh Tế Quốc Tế
29 Nữ Trần Lê Hà Phương Đại học Ngoại Thương Hà Nội Kinh tế và Kinh doanh quốc tế
30 Nam Đinh Văn Điền ĐH. Kinh tế Quốc dân Viện Kế toán - Kiểm toán

Năm 2012

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nam Nguyễn Khương Duy Học viện Ngân hàng Ngân hàng
2 Nữ Nguyễn Thị Hải Yến Học Viện Ngân Hàng Tài chính - Ngân Hàng
3 Nữ Lê Thị Thảo Học Viện Tài Chính Tài chính Doanh nghiệp
4 Nữ Phạm Thị Nhung Học Viện Tài Chính Ngân hàng- Bảo hiểm
5 Nam Nguyễn Tiến Anh Học Viện Tài Chính Kế toán doanh nghiệp
6 Nữ Nguyễn Thị Cộng Học Viện Tài Chính Kế toán
7 Nữ Phạm Thị Mai Linh Học Viện Tài Chính Kế toán
8 Nữ Vũ Thị Thúy Nga Học Viện Tài Chính Kế toán
9 Nữ Trần Thị Thúy Học Viện Tài Chính Kế toán
10 Nữ Phạm Thị Hương Học Viện Tài Chính Kế Toán
11 Nam Võ Phương Khánh Toàn Đại học Kinh tế Quốc dân Ngân hàng Tài chính
12 Nam Lê Đức Công Đại học Kinh tế Quốc dân Kế Toán
13 Nam Vũ Đức Cảnh Đại học Kinh tế Quốc dân Kiểm toán
14 Nam Vũ Văn Định Đại học Kinh tế Quốc dân Kế toán
15 Nữ Đồng Thị Thủy Đại học Kinh tế Quốc dân Kế toán - Kiểm toán
16 Nữ Lê Thị Hồng Đại học Ngoại Thương Kinh tế và kinh doanh quốc tế
17 Nữ Bùi Thị Lý Đại học Ngoại Thương Kinh tế và kinh doanh quốc tế
18 Nữ Phùng Thanh Hương Đại học Ngoại Thương Quản Trị Kinh Doanh
19 Nữ Nguyễn Thị Quỳnh Anh Đại học Ngoại Thương Quản Trị Kinh Doanh
20 Nữ Nguyễn Thị Hồng Đại học Ngoại Thương Phân tích và đầu tư tài chính

Danh sách những người đạt học bổng tại Thành phố Hồ Chí Minh

Năm 2019

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nữ Nguyễn Thị Thanh Thùy Đại học Ngân hàng TP. HCM Luật Kinh tế
2 Nam Nguyễn Chiến Thắng Đại học Ngoại Thương Cơ sở II Logistics và quản lí chuỗi cung ứng
3 Nữ Đoàn Triệu Hương Trinh Đại học Kinh tế Luật Kế toán
4 Nữ Lê Thị Thùy Huế Đại học Kinh tế Luật Năm nhất chưa phân chuyên ngành
5 Nam Thạch Sơn Hải Đại học Kinh tế Luật Kinh Tế Học
6 Nữ Trần Thiên Thanh Đại học Kinh tế TP. HCM Kinh doanh quốc tế
7 Nam Nguyễn Toàn Đức Đại học Ngoại Thương Cơ sở II Kinh tế đối ngoại
8 Nữ Trần Thị Bích Ngọc Đại học Ngân hàng TP. HCM Kế toán
9 Nữ Hồ Thị Kim Ngân ĐH Kinh tế Tp.HCM Kế toán
10 Nam Nguyễn Trung Tín ĐH Kinh tế Tp.HCM Tài chính
11 Nữ Nguyễn Thị Dung Đại học Kinh tế Luật Thương mại điện tử
12 Nam Nguyễn Duy Hà Đại học Kinh tế Luật Luật Thương mại quốc tế
13 Nữ Lò Thị Hương Thảo Đại học Kinh tế Luật Kế toán
14 Nữ Phan Nguyễn Hồng Gấm Đại học Ngoại Thương Cơ sở II Quản trị kinh doanh quốc tế
15 Nam Trần Hoàng Quốc Việt Đại học Ngân hàng TP. HCM Hệ thống thông tin doanh nghiệp
16 Nữ Tăng Thị Ngọc Sang Đại học Ngân hàng TP. HCM Kế Toán
17 Nữ Trương Thị Phương Đông Đại học Kinh tế Luật Kiểm toán
18 Nam Nguyễn Trung Tín Đại học Kinh tế TP. HCM Kiểm toán
19 Nam Nguyễn Minh Đường Đại học Kinh tế Luật Kiểm toán
20 Nữ La Tuyết Nhi Đại học Ngoại Thương Cơ sở II Kiểm toán
21 Nữ Nguyễn Thị Thu Tiền ĐH Kinh tế Luật Kế toán-kiểm toán
22 Nam Hoàng Văn Tình ĐH Ngoại thương Cơ sở II Kinh tế đối ngoại
23 Nữ Lê Thị Lý Đại học Kinh tế Luật Kinh tế đối ngoại
24 Nữ Lê Thị Mỹ Linh Đại học Kinh tế Luật Kiểm toán
25 Nữ Trần Thị Nhung Đại học Ngân hàng TP. HCM Ngân hàng
26 Nữ Đinh Thị Ngọc Linh Đại học Ngân hàng TP. HCM Tài chính
27 Nữ Võ Thị Ngọc Thư Đại học Kinh tế Luật Kiểm toán
28 Nữ Nguyễn Ngọc Tuyền Đại học Kinh tế TP. HCM Tài chính công
29 Nam Vũ Hoàng Hải Sơn Đại học Ngoại Thương Cơ sở II Tài Chính Quốc Tế
30 Nữ Võ Thu Uyên Đại học Ngân hàng TP. HCM Luật Kinh tế
31 Nữ Trịnh  Thị Hồng Hạnh Đại học Kinh tế Luật Kinh tế Đối ngoại
32 Nữ Dương Thị Minh Chiến Đại học Kinh tế Luật Kế toán
33 Nữ Nguyễn Huỳnh Ngọc Mai Đại học Ngân hàng TP. HCM Kế toán
34 Nữ Lê Ngọc Bảo Trâm Đại học Kinh tế Luật Kiểm Toán
35 Nữ Ngô Thị Linh Đại học Kinh tế TP. HCM Kế toán doanh nghiệp
36 Nữ Nguyễn Thùy Viên Đại học Ngoại Thương Cơ sở II Kinh tế đối ngoại
37 Nữ Nguyễn Thị Cao Lãnh Đại học Kinh tế TP. HCM Tài Chính
38 Nữ Nguyễn Thị Kim Thư  Đại học Kinh tế TP. HCM Kiểm toán
39 Nữ Nguyễn Thi Trang  Đại học Ngân hàng TP. HCM Kinh tế quốc tế
40 Nữ Võ Thị Ngọc Mỹ  Đại học Kinh tế Luật Quản trị kinh doanh
41 Nam Lộ Hồng Việt  Đại học Ngoại Thương Cơ sở II Kế toán - Kiểm toán
42 Nam Trương Thanh Hải  Đại học Kinh tế Luật Kiểm toán
43 Nữ Mai Thị Anh Thư  Đại học Kinh tế TP. HCM Tài Chính Doanh Nghiệp
44 Nữ Huỳnh Thị Thanh Lâm  Đại học Kinh tế Luật Luật Tài chính - Ngân hàng

Năm 2018

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nữ Phạm Thị Trà  Đại học Kinh tế Luật Kiểm toán
2 Nữ Lê Thị Lệ Huyền ĐH Ngân hàng Tp.HCM Kế toán
3 Nữ Trần Thị Đào Nhi ĐH Kinh tế Tp.HCM Tài chính doanh nghiệp
4 Nữ Lê Thị Tuyển ĐH Ngân hàng Tp.HCM Kế toán
5 Nữ Nguyễn Thị Thu Trâm Đại học Kinh tế Luật Kinh tế đối ngoại
6 Nữ Nguyễn Thị Mai Phương ĐH Ngân hàng Tp.HCM Tài chính
7 Nữ Dương Thị Mỹ Hạnh ĐH Ngân hàng Tp.HCM Tài chính
8 Nam Trương Đình Giang ĐH Ngoại thương Cơ sở II Kinh tế đối ngoại
9 Nữ Ngô Ngọc Vân Thanh ĐH Kinh tế Tp.HCM Tài chính
10 Nam Ngô Thanh Sang ĐH Ngân hàng Tp.HCM Tài chính
11 Nữ Võ Tuyết Mai ĐH Ngoại thương Cơ sở II Tài chính quốc tế
12 Nữ Nguyễn Phan Thị Thu Hương ĐH Kinh tế Tp.HCM Tài chính
13 Nữ Nguyễn Thị Hoàng Dung ĐH Kinh tế Tp.HCM Kế toán doanh nghiệp
14 Nữ Nguyễn Hoàng Ngọc ĐH Kinh tế Tp.HCM Kiểm toán
15 Nữ Phan Thị Tường Vy Đại học Kinh tế Luật Kế toán
16 Nữ Phan Thị Nga Đại học Kinh tế Luật Kế toán
17 Nữ Hồ Như Nguyệt ĐH Ngoại thương Cơ sở II Tài chính quốc tế
18 Nữ Phạm Thị Nhật Lệ ĐH Kinh tế Tp.HCM Tài chính doanh nghiệp
19 Nữ Trần Yến Nhi ĐH Ngân hàng Tp.HCM Kế toán - Kiểm toán
20 Nữ Lê Thị Xuân Yến ĐH Kinh tế Luật Kiểm toán
21 Nữ Lê Thị Tường Vi ĐH Kinh tế Luật Tài chính
22 Nữ Phan Thị Ni Na ĐH Ngoại thương Cơ sở II Quản trị kinh doanh quốc tế
23 Nữ Trần Thị Thu Hà Đại học Kinh tế Luật Kinh tế và quản lý công
24 Nữ Ngô Thanh Hiền Đại học Kinh tế Luật Kế toán
25 Nữ Nguyễn Thị Kim Thư ĐH Kinh tế Tp.HCM Kiểm toán
26 Nữ Nguyễn Thị Nhị ĐH Ngoại thương Cơ sở II Kế toán - Kiểm toán
27 Nam Lê Thành Nhân ĐH Ngân hàng Tp.HCM Tài chính
28 Nữ Nguyễn Thị Thu Thúy ĐH Kinh tế Tp.HCM Kế toán doanh nghiệp
29 Nữ Lê Thị Mỹ Hoa ĐH Kinh tế Tp.HCM Kế toán
30 Nữ Nguyễn Thị Thu Sương Đại học Kinh tế Luật Kiểm toán chất lượng cao
31 Nam Trương Hoàng Luân ĐH Ngoại thương Cơ sở II Kế toán - Kiểm toán

Năm 2017

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nam Lưu Thanh Phong Đại học Ngoại thương TP.HCM Tài chính - Ngân hàng
2 Nữ Đoàn Nguyễn Thảo Vy Đại học Ngoại thương TP. HCM Ngành Kinh tế
3 Nữ Đậu Thị Sương Đại học Ngoại Thương TP. HCM Kinh tế
4 Nữ Đinh Thị Hạnh Đại Học Ngân hàng TP. HCM Tài chính
5 Nữ Lê Thị Mai Trâm Đại học Kinh tế Luật Kế toán-Kiểm toán
6 Nữ Nguyễn Thị Duyên Trường Đại Học Ngân Hàng TP. HCM Tài Chính
7 Nữ Vũ Thị Thái Ninh ĐH Kinh tế Tp.HCM Tài chính
8 Nữ Nguyễn Thị Bình Đại học Ngân hàng TP. HCM Kế toán - Kiểm toán
9 Nữ Lê Thị Mỹ Hoa Đại học Kinh tế Tp. HCM Kế toán
10 Nữ Nguyễn Thị Bích Huyền Đại học Ngân hàng Tp.HCM Tài chính
11 Nữ Nguyễn Thị Thúy Quỳnh ĐH Ngân hàng TP. HCM Kinh tế quốc tế
12 Nữ Lê Thị Ngọc Oanh ĐH Ngân hàng TP. HCM Tài chính
13 Nữ Hồ Thị Hà Giang ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM Luật Kinh tế
14 Nữ Trần Thị Ánh Tuyết Đại học Kinh Tế - Luật TP. HCM Tài Chính – Ngân Hàng
15 Nữ Lưu Thị Thu Hằng ĐH Kinh tế - Luật Kế toán – Kiểm toán
16 Nữ Nguyễn Thị Ngọc Duyên ĐH Kinh tế - Luật Kế toán – Kiểm toán
17 Nữ Nguyễn Thương Huyền ĐH Kinh tế - Luật Kế toán – Kiểm toán
18 Nam Trang Nguyên Phát Đại học Kinh tế- Luật Kế toán- Kiểm toán
19 Nữ Phạm Thị Thu Hồng Bạch ĐH Kinh Tế TP.HCM Kế toán
20 Nam Trần Ngọc Sơn Đại Học Kinh Tế Tp. Hồ Chí Minh Kế toán

Năm 2016

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nam Nguyễn Ngọc Phương Đại học Kinh tế - Luật Kiểm toán
2 Nữ Nguyễn Thị Loan Đại học Kinh tế - Luật Kiểm toán
3 Nữ Nguyễn Thị Thùy Trang Đại học Kinh tế - Luật, ĐHQG Tp.HCM Kế toán
4 Nam Trương Đào Gia Bảo Đại Học Kinh Tế Luật Kiểm Toán
5 Nam Trần Thiện Nhân Đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh Kiểm toán
6 Nữ Trần Thị Yến Đại học Kinh tế TP.HCM Kiểm toán
7 Nữ Đỗ Thị Tuyết Nhung Đại học Kinh tế TP.HCM Kiểm toán
8 Nữ Nguyễn Thị Thương Đại học Kinh tế TP.HCM Kế Toán
9 Nữ Trương Thị Ý Nhi Đại học Kinh tế TP.HCM Kế Toán
10 Nữ Cao Phương Thanh Đại học Kinh Tế TPHCM Kiểm toán
11 Nữ Vương Ánh Tuyết Đại Học Ngân Hàng thành phố Hồ Chí Minh Kế toán-Kiểm toán
12 Nữ Huỳnh Thị Ngọc Huyền ĐH Ngân Hàng TP Hồ Chí MInh Tài chính

Năm 2014

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nữ Nguyen Thi Nhu Hien Banking University Accounting - Auditing
2 Nữ Nguyen Thuy Y Banking University Accounting - Auditing
3 Nữ Phan Thi Tham Banking University Finance - Banking
4 Nữ Luu Phuong Nhi Banking University Accounting
5 Nữ Nguyen Thi Hong Loan Banking University Business Administration
6 Nữ Pham Thi Phuong University of Economics Accounting - Auditing
7 Nữ Pham Thi Kieu University of Economics Accounting - Auditing
8 Nữ Huynh Thi Thuy Trang University of Economics Accounting - Auditing
9 Nữ Vo Hoang Thuy Vi University of Economics Accounting - Auditing
10 Nữ Nguyen Thi Minh Hien University of Economics Finance
11 Nam Vo Quoc Thang University of Economics Finance
12 Nữ Luu Hong An University of Economics Accounting
13 Nữ Lam My Huyen University of Economics & Laws Accounting - Auditing
14 Nữ Ngo Thi Nghia University of Economics & Laws Business Administration
15 Nữ Nguyen Tran Thuy Linh University of Economics & Laws Finance - Banking
16 Nữ Pham Le Thanh Truc University of Economics & Laws Accounting - Auditing
17 Nữ Le Thi Thuong University of Economics & Laws Finance - Banking
18 Nam Vo Viet Quan University of Economics & Laws Accounting - Auditing

Năm 2013

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nữ Nguyễn Thùy Trang Accounting-Auditing HCMC University of Economics
2 Nữ Lê Thị Thưởng Accounting-Auditing University of Economics and Law
3 Nữ Nguyễn Thị Bích Điệp Accounting-Auditing University of Economics and Law
4 Nữ Nguyễn Thị Diễm Accounting-Auditing University of Economics and Law
5 Nữ Lê Thị Huyên Accounting-Auditing University of Economics and Law
6 Nam Nguyễn Mạc Khải Accounting-Auditing University of Economics and Law
7 Nữ Lò Thị Tình Accounting-Auditing University of Economics and Law
8 Nữ Trần Thị Lai Accounting-Auditing University of Economics and Law
9 Nữ Lê Thị Hoa Accounting-Auditing HCMC University of Economics
10 Nam Đặng Minh Hải Accounting-Auditing University of Economics and Law
11 Nữ La Thùy Ngân Accounting-Auditing Banking University
12 Nam Dương Quốc Huy Accounting-Auditing Banking University
13 Nữ Cao Minh Ngọc Quỳnh Accounting-Auditing HCMC University of Economics
14 Nữ Nguyễn Thị Hà Thanh Banking-Finance Banking University
15 Nữ Nguyễn Thị Thanh Phương Banking-Finance Banking University
16 Nữ Lê Thị Ngọc Anh Banking-Finance University of Economics and Law
17 Nữ Phạm Thị Yến Nhi Banking-Finance Banking University
18 Nữ Nguyễn Xuân Nguyên Ý Banking-Finance ĐH Ngoại thương thành phố Hồ Chí Minh
19 Nam Thân Trung Liệt Banking-Finance HCMC University of Economics
20 Nam Phạm Duy Sơn Banking-Finance University of Economics and Law
21 Nữ Phạm Thị Hải Triều Banking-Finance Banking University
22 Nữ Nguyễn Thị Hồng Loan Business Administration Banking University
23 Nữ Tôn Nữ Diệu Thảo External Economics Foreign Trade University
24 Nam Trần Thành Thuận External Economics University of Economics and Law
25 Nam Lê Hải Phú External Economics Foreign Trade University
26 Nam Lê Quốc Thái External Economics Foreign Trade University
27 Nữ Tôn Nữ Mỹ Trinh Finance HCMC University of Economics
28 Nữ Ngô Thị Như Thủy International Economics Foreign Trade University
29 Nữ Trần Nguyễn Yến Nhi International Finance Foreign Trade University
30 Nam Tăng Thành Nhân Marketing HCMC University of Economics

Năm 2012

STT Giới tính Họ và tên Trường Chuyên ngành
1 Nữ Đặng Thị Kim Lành ĐH Kinh Tế - Luật Kinh tế đối ngoại
2 Nữ Đỗ Thị Hoài Phương ĐH Kinh Tế - Luật Quản Trị Kinh Doanh
3 Nữ Lê Thị Bích Loan ĐH Kinh Tế - Luật Kế Toán - Kiểm Toán
4 Nữ Lê Thị Phương ĐH Kinh Tế - Luật Kế toán - kiểm toán
5 Nữ Hồ Thị Bích ĐH Kinh Tế - Luật Kế toán - Kiểm toán
6 Nữ Lê Thị Phương Thảo ĐH Kinh Tế - Luật Kế toán - Kiểm toán
7 Nữ Phạm Thị Diệu Thùy ĐH Kinh Tế TP HCM Tài chính doanh nghiệp
8 Nữ Trần Thị Thanh Tuyền ĐH Kinh Tế TP HCM Tài chính doanh nghiệp
9 Nam Lâm Phước Thiệt ĐH Kinh Tế TP HCM Tài Chính Doanh Nghiệp
10 Nam Nguyễn Quốc Việt ĐH Kinh Tế TP HCM Ngân Hàng
11 Nữ Phạm Thị Thu Hiền ĐH Ngân hàng Tp.HCM Kế Toán Kiểm Toán
12 Nữ Nguyễn Hồ Thủy Tiên ĐH Ngân hàng Tp.HCM Kế Toán Kiểm Toán
13 Nam Đặng Việt Cường ĐH Ngân hàng Tp.HCM Tài chính ngân hàng- Tín Dụng
14 Nam Võ Văn Sơn ĐH Ngân hàng Tp.HCM Tín Dụng
15 Nam Trần Ngọc Hùng ĐH Ngân hàng Tp.HCM Tín Dụng
16 Nữ Trần Thị Việt Hoa ĐH Ngoại thương, TPHCM Kinh tế đối ngoại
17 Nữ Nguyễn Thị Phương Nhi ĐH Ngoại thương, TPHCM Kinh tế đối ngoại
18 Nam Phan Trường Tín ĐH Ngoại thương, TPHCM Kinh tế đối ngoại
19 Nữ Nghiêm Bích Trâm ĐH Ngoại thương, TPHCM Kinh tế đối ngoại
20 Nữ Nguyễn Ngọc Hạnh Châu ĐH Ngoại thương, TPHCM Quản trị Kinh doanh Quốc tế
21 Nữ Trương Thị Linh Huyền ĐH Ngoại thương, TPHCM Tài chính quốc tế
Liên hệ để biết thêm thông tin